Được tiếng lại được miếng

Direct English translation

Gain a good name and also gain a morsel.

Equivalent English version

Have one's cake and eat it too

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình huống được lợi cả về danh lẫn lợi, vừa tiếng tốt hoặc lời thế, vừa phần lợi ích vật chất. Thường dùng để nói ai đó được hưởng đủ đường, không bị thiệt mặt nào.
English explanation
Refers to a situation where someone gains both prestige or favorable talk and material benefit. It is used for cases in which one comes out ahead in every respect.